Come up with nghĩa là gì? Cách dùng và bài tập

Come up with nghĩa là gì? Come up with là một cụm động từ tiếng Anh được sử dụng phổ biến. Để các bạn nắm được cách dùng cụm từ này một cách chính xác, IELTS Learning đã tổng hợp bài viết về Come up with. Theo dõi bài viết để củng cố kiến thức bạn nhé.

1. Come up with nghĩa là gì?

Come up with /kʌm ʌp wɪð/ trong tiếng Anh được hiểu với ý nghĩa phổ biến nhất là “nghĩ ra, nảy ra” một ý tưởng, một kế hoạch nào đó sẽ được lặp ra.

Come up with là gì?
Come up with nghĩa là gì?

Ví dụ:

  • She always comes up with creative solutions to our problems. (Cô ấy luôn có những giải pháp sáng tạo cho các vấn đề của chúng tôi.)
  • Can you come up with a plan to increase our sales? (Bạn có thể đưa ra một kế hoạch để tăng doanh số bán hàng của chúng tôi không?)
  • The team needs to come up with a new marketing strategy. (Nhóm cần phải tạo ra một chiến lược tiếp thị mới.)
  • He came up with a brilliant idea for the school project. (Anh ấy đã nảy ra một ý tưởng xuất sắc cho dự án của trường học.)

Xem thêm:

2. Cách dùng cấu trúc Come up with

Come up with là cụm được dùng với đa dạng ý nghĩa khác nhau. Đằng sau cụm từ thường theo sau bởi một cụm danh từ hoặc danh từ.

Cụm từ này xuất hiện khá phổ biến trong đề thi TOEIC, IELTS hay đề thi THPT Quốc Gia. Do đó, bạn cần phải tìm hiểu chi tiết cách dùng cấu trúc này.

Cách dùngCông thứcVí dụ
Dùng để diễn đạt việc nghĩ ra/ một đề xuất ý tưởng, kế hoạch hoặc một giải pháp nào đóS + come up with + a plan/idea/solutionOur department came up with a plan to make us more efficient. (Bộ phận của chúng tôi đã đưa ra một kế hoạch để làm cho chúng tôi hiệu quả hơn.)
Dùng để diễn đạt việc nghĩ ra tên/ tiêu đề/ mẫu quảng cáoS + come up with + a name/title/advertYou need to come up with a name for your product next month. (Bạn cần nghĩ ra một cái tên cho sản phẩm của mình vào tháng tới.)
Dùng để diễn tả sự kiếm ra/ xoay sở trong tiền bạcS + come up with + the money/amount of moneyMy parents have come up with the money within 15 days to cover my tuition fee. (Bố mẹ tôi đã xoay sở số tiền trong 15 ngày để giúp chi trả học phí của tôi.)
Dùng để diễn tả sự cung cấp hay sản xuất mà con người cầnS + come up with + somethingYou need to come up with the food right on time for your sister in the hospital. (Bạn cần mang đủ đồ ăn cho chị gái của bạn ở bệnh viện.)

Xem thêm:

3. Các cụm từ đồng nghĩa với Come up with tiếng Anh

  • Hit on /hɪt on/: có, nảy ra ý tưởng

Ví dụ: He tried to hit on her at the party, but she wasn’t interested. (Anh ấy đã cố tán tỉnh cô ấy tại buổi tiệc, nhưng cô ấy không quan tâm.)

Các cụm từ đồng nghĩa với Come up with tiếng Anh
Các cụm từ đồng nghĩa với Come up with tiếng Anh
  • Conceive /kənˈsiːv/: nghĩ, hiểu ra

Ví dụ: She couldn’t conceive the idea of leaving her hometown. (Cô ấy không thể hiểu ra ý tưởng việc rời xa quê hương của mình.)

  • Conceptualize /kənˈsep.tʃu.ə.laɪz/: Lên một ý tưởng nào đó cùng với cách thức vận hành, thực hiện nó.

Ví dụ: The team spent weeks conceptualizing a new marketing campaign, outlining the strategies and tactics they would use to reach their target audience. (Nhóm đã dành nhiều tuần để lên một ý tưởng cho chiến dịch tiếp thị mới, đặt ra chiến lược và chiến thuật mà họ sẽ sử dụng để tiếp cận đối tượng mục tiêu.)

  • Provide /prəˈvaɪd/: Cung cấp, đưa cái gì cần thiết

Ví dụ: The company provides training for its employees to improve their skills. (Công ty cung cấp đào tạo cho nhân viên để cải thiện kỹ năng của họ.)

  • Supply /səˈplɑɪ/: Cung cấp cho ai thứ họ muốn hoặc cần

Ví dụ: The company supplies fresh vegetables to local restaurants. (Công ty cung cấp rau sạch cho các nhà hàng địa phương.)

4. Come up đi với giới từ gì?

Ngoài giới từ with, come up còn có thể đi cùng giới từ gì nhỉ? Hãy cùng IELTS Learning tìm hiểu ngay nhé!

4.1. Come up to

Sử dụng nhằm diễn tả việc tiến lại gần một vị trí, người hoặc đồ vật nào đó.

Ví dụ: She came up to the front of the classroom to give her presentation. (Cô ấy tiến lại phía trước của lớp để thuyết trình.)

4.2. Come up against 

Sử dụng nhằm diễn tả việc đối mặt hoặc gặp phải một khó khăn, trở ngại hay thách thức.

Ví dụ: The team came up against a formidable opponent in the championship game. (Đội đã đối mặt với một đối thủ đáng gờm trong trận chung kết giải đấu.)

Come up against 
Come up against 

4.3. Come up for 

Sử dụng trong trường hợp diễn tả việc đến lượt, đến kỳ, đến thời điểm của một sự kiện, cuộc họp hoặc cơ hội.

Ví dụ: After hours of hard work, the trapped miners were finally able to come up for air, relieved to be out of the underground mine. (Dưới sự nỗ lực hàng giờ, các thợ mỏ bị mắc kẹt cuối cùng đã có thể thoát ra và thoải mái khi ra khỏi mỏ ngầm.)

4.4. Come up on

Sử dụng nhằm diễn tả việc tiếp cận hoặc đến gần thời gian, một sự kiện hoặc ngày giờ cụ thể.

Ví dụ: The deadline is coming up on Friday. (Thời hạn sắp tới vào thứ Sáu.)

4.5. Come up over

Ý nghĩa: Tiến lên, đi lên qua, vượt qua.

Ví dụ: We came up over the hill and saw a beautiful view. (Chúng tôi đi lên qua ngọn đồi và nhìn thấy một cảnh đẹp.)

Xem thêm:

5. Một số lưu ý của cụm động từ Come up with

Come up with trong tiếng Anh một cụm động từ thuộc trình độ B1, được dùng khá phổ biến trong đời sống hằng ngày và thường xuất hiện trong đề thi TOEIC.

Come up with thường theo sau bởi một danh từ/ cụm danh từ.

Cấu trúc Come up with something thì đối tượng something thường được dùng nhất là money → Come up with money 

Các dạng chia động từ của cấu trúc Come up with:

  • Dạng hiện tại ngôi số ba số ít: Comes up with
  • Dạng quá khứ đơn/dạng phân từ cột hai: Came up with
  • Dạng phân từ cột ba: Come up with.

6. Bài tập về Come up with trong tiếng Anh

Dưới đây là một số bài tập để thực hành cụm động từ come up with. Hãy điền vào khoảng trống bằng cụm từ hoặc từ thích hợp.

Bài tập về Come up with trong tiếng Anh
Bài tập về Come up with trong tiếng Anh
  1. She always _____________ the most innovative ideas during brainstorming sessions.
  2. Can you _____________ a name for our new product? We need something catchy.
  3. The company is trying to _____________ a solution to reduce its environmental impact.
  4. They struggled to _____________ a plan to save the failing business.
  5. I couldn’t _____________ a good excuse for being late to the meeting.
  6. The team _____________ a new design for the website, and it looks amazing.
  7. He _____________ a clever strategy to win the game.
  8. It’s challenging to _____________ a unique birthday gift for someone who has everything.
  9. The committee needs to _____________ a plan for the charity event.
  10. She always _____________ with creative excuses for not doing her homework.

Đáp án:

  1. comes up with
  2. come up with
  3. come up with
  4. come up with
  5. come up with
  6. came up with
  7. came up with
  8. come up with
  9. come up with
  10. comes up with

Trên đây là đáp án cho thắc mắc Come up with nghĩa là gì trong tiếng Anh. Cụm từ này thường xuyên xuất hiện trong bài thi. Vì vậy, bạn hãy làm học kỹ để không mất điểm oan nữa nhé. IELTS Learning chúc bạn học tốt tiếng Anh.

Leave a Comment