By the end of next year là thì gì? Cấu trúc thì tương lai hoàn thành

Trong tiếng Anh, cụm từ by the end of next year được dùng khá phổ biến. Mặc dù vậy, cũng vẫn còn rất nhiều người nhầm lẫn và không biết by the end of next year là gì và cách sử dụng cụm từ này như thế nào. Nếu bạn cũng thuộc số đó thì hãy xem ngay bài viết dưới đây của IELTS Learning để được giải đáp tất tần tật nhé!

1. By the end of next year là gì?

By the end of next year: Vào cuối năm tới.

Cụm từ By the end of next year thường được sử dụng để xác định thời điểm hoặc một khía cạnh nào đó của một sự kiện sẽ được hoàn thành hoặc đạt được trước khi năm tiếp theo kết thúc.

By the end of next year
By the end of next year

Ví dụ:

  • I plan to finish my novel by the end of next year. (Tôi sẽ hoàn thành khóa học trực tuyến của mình vào cuối năm tới.)
  • The company aims to launch its new product line by the end of next year. (Công ty dự kiến sẽ mở chi nhánh mới ở thành phố lớn vào cuối năm tới.)
  • The research team expects to complete their study on climate change by the end of next year. (Nhóm nghiên cứu dự kiến sẽ công bố kết quả của dự án vào cuối năm tới.)

Xem thêm:

2. By the end of next year là thì gì?

By the end of next year là từ khóa của thì tương lai hoàn thành, dùng để nói đến việc bạn sẽ hoàn thành vào cuối năm tiếp theo.

Ví dụ:

  • I will have completed my degree by the end of next year. (Tôi sẽ đã hoàn thành bằng cấp của mình vào cuối năm tới.)
  • They plan to have built the new bridge by the end of next year. (Họ dự kiến sẽ đã xây cầu mới vào cuối năm tới.)

3. Cấu trúc và cách dùng của thì tương lai hoàn thành

Cấu trúc

  • Khẳng định: Subject + will + have + past participle (V3)
  • Phủ định: Subject + will + not + have + past participle (V3)
  • Nghi vấn: Will + subject + have + past participle (V3)?
Cấu trúc và cách dùng của thì tương lai hoàn thành
Cấu trúc và cách dùng của thì tương lai hoàn thành

Ví dụ:

  • I will have completed my project by the end of next week. (Tôi sẽ đã hoàn thành dự án của mình vào cuối tuần tới.)
  • She will not have finished her assignment by the time you arrive. (Cô ấy sẽ không đã hoàn thành bài tập của mình vào lúc bạn đến.)
  • Will they have signed the contract by the end of the month? (Liệu họ có sẽ đã ký hợp đồng vào cuối tháng không?)

Cách dùng

Thì tương lai hoàn thành thường được sử dụng để diễn đạt về một sự kiện hoặc hành động sẽ đã hoàn thành trước một thời điểm cụ thể trong tương lai. Dưới đây là một số cách thường gặp để sử dụng thì tương lai hoàn thành:

  • Dự đoán về một thời điểm trong tương lai: By the time you arrive, we will have finished setting up for the event.
  • Mô tả một hành động sẽ đã hoàn thành trước một thời điểm xác định: She plans to have graduated from college by the year 2025.
  • Nói về một sự kiện sẽ đã xảy ra trước một sự kiện khác trong tương lai: By the time the project is completed, they will have already started a new one.
  • Diễn đạt về một hành động sẽ đã hoàn thành trước khi một sự kiện khác xảy ra: I will have read the book before the book club meeting.
  • Mô tả kế hoạch, dự định hoặc cam kết trong tương lai: By the time the contract is signed, we will have already arranged for the shipment.

Xem thêm:

4. Một số từ khóa khác của thì tương lai hoàn thành

By the time: Trước khi.

  • Ví dụ: By the time I finish my meal, you will have already left. (Trước khi tôi kết thúc bữa ăn của mình, bạn sẽ đã rời đi.)

Before: Trước khi.

  • Ví dụ: I will have completed my assignment before the deadline. (Tôi sẽ đã hoàn thành bài tập của mình trước thời hạn.)

Until: Cho đến khi.

  • Ví dụ: They will have lived here until next year. (Họ sẽ đã sống ở đây cho đến năm sau.)
Từ khóa khác thì tương lai hoàn thành
Từ khóa khác thì tương lai hoàn thành

By the year: Trước khi năm.

  • I will have visited five different countries by the end of the year. (Tôi sẽ đã ghé thăm năm quốc gia khác nhau trước cuối năm.)

In a month’s time: Trong vòng một tháng.

  • He will have achieved his fitness goals in a month’s time. (Anh ấy sẽ đã đạt được mục tiêu về thể chất trong vòng một tháng).

Xem thêm:

5. Bài tập by the end of next year

Bài tập 1: Hoàn thành câu với thì tương lai hoàn thành.

  1. By the end of next month, she ____________ (save) enough money to buy a new car.
  2. Before the guests arrive, I ____________ (prepare) dinner for everyone.
  3. By the time you come back, we ____________ (finish) decorating the house.
  4. He ____________ (learn) French for two years by the time he goes to Paris.
  5. In a year’s time, I ____________ (visit) all the major museums in the city.

Bài tập 2: Khoanh tròng vào đáp án đúng

1. “Have you ever been to Paris?” – “Yes, I ___________ there last year.”

  • a. went
  • b. have gone
  • c. go
  • d. am going

2. She has been working on this project ____________ early morning.

  • a. since
  • b. from
  • c. for
  • d. in

3. My sister is ____________ violin lessons every Saturday.

  • a. taking
  • b. takes
  • c. taken
  • d. take

4. The movie was ____________ that we decided to leave before it finished.

  • a. so boring
  • b. too boring
  • c. enough boring
  • d. very boring

5. By the time he arrives, we ____________ dinner.

  • a. will have finished
  • b. finish
  • c. have finished
  • d. finishing

6. She ____________ in this city for over ten years.

  • a. lives
  • b. lived
  • c. has lived
  • d. living

7. By the end of next month, he ____________ all the books on his reading list.

  • a. reads
  • b. read
  • c. will read
  • d. will have read

8. The concert ____________ by the time we get there.

  • a. will finish
  • b. finishes
  • c. will have finished
  • d. finished

9. She has been studying English ____________ she was a child.

  • a. since
  • b. for
  • c. from
  • d. until

10. If it ____________ tomorrow, we can have a picnic.

  • a. will not rain
  • b. does not rain
  • c. did not rain
  • d. is not raining

11. By this time next year, I ____________ my degree.

  • a. will get
  • b. get
  • c. will have gotten
  • d. getting

12. She ____________ to the gym three times a week.

  • a. go
  • b. goes
  • c. is going
  • d. went

13. We ____________ the meeting when you arrive.

  • a. will start
  • b. starts
  • c. starting
  • d. will have started

14. I ____________ this book since last month.

  • a. am reading
  • b. read
  • c. have read
  • d. reading

15. If I ____________ you, I would apologize.

  • a. am
  • b. was
  • c. were
  • d. be

16. We ____________ each other for years before we got married.

  • a. know
  • b. knows
  • c. knew
  • d. known

17. He asked me if I ____________ to the party the next day.

  • a. will come
  • b. come
  • c. came
  • d. comes

18. By the time you finish this course, you ____________ a lot.

  • a. will learn
  • b. learned
  • c. are learning
  • d. will have learned

19. I ____________ to the store before it closes.

  • a. will go
  • b. go
  • c. goes
  • d. going

20. If he ____________ the train, he would have been late.

  • a. misses
  • b. missed
  • c. miss
  • d. missing

21. She ____________ her keys if she had checked the bag.

  • a. does not lose
  • b. will not lose
  • c. would not lose
  • d. not losing

22. They ____________ for two hours by the time we arrive.

  • a. will be waiting
  • b. will have waited
  • c. waits
  • d. waited

23. If it ____________ tomorrow, we can have a barbecue.

  • a. will not rain
  • b. does not rain
  • c. will not be raining
  • d. is not raining

24. I ____________ the movie before you recommended it.

  • a. will see
  • b. see
  • c. saw
  • d. have seen

25. By the time I graduate, I ____________ my English skills.

  • a. improve
  • b. will improve
  • c. improved
  • d. will have improved

Xem thêm:

Đáp án bài tập 1

  1. By the end of next month, she will have saved enough money to buy a new car.
  2. Before the guests arrive, I will have prepared dinner for everyone.
  3. By the time you come back, we will have finished decorating the house.
  4. He will have learned French for two years by the time he goes to Paris.
  5. In a year’s time, I will have visited all the major museums in the city.

Đáp án bài tập 2

  1. b. have gone
  2. a. since
  3. a. taking
  4. b. too boring
  5. a. will have finished
  6. c. has lived
  7. d. will have read
  8. c. will have finished
  9. a. since
  10. b. does not rain
  11. c. will have gotten
  12. b. goes
  13. d. will have started
  14. c. have read
  15. c. were
  16. c. knew
  17. c. came
  18. d. will have learned
  19. a. will go
  20. b. missed
  21. c. would not lose
  22. b. will have waited
  23. b. does not rain
  24. d. have seen
  25. d. will have improved

Tóm lại, bài viết trên đây đã giúp bạn giải đáp tất tần tật các thắc mắc liên quan đến thì tương lai hoàn thành và cấu trúc By the end of next year. Hy vọng những chia sẻ này của IELTS Learning có thể giúp bạn hiểu và vận dụng được vào thực tế nhé!

Leave a Comment